TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM CAO BẰNG: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP THÁNG 10 NĂM 2018

Thứ ba - 30/10/2018 00:18

1. Tình hình tiếp nhn và gii quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp

TT

Nội dung

Số lượng

Lũy kế

1

Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người)

155

1113

Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người)

132

814

2

Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người)

03

56

3

Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người)

Tổng

154

1055

Nam

< = 24 tuổi

08

48

25 - 40 tuổi

33

242

> 40 tuổi

06

57

Nữ

< = 24 tuổi

26

174

25 - 40 tuổi

78

498

> 40 tuổi

03

36

4

Số người bị hủy quyết định hưởng TCTN (người)

01

15

5

Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người)

Chuyển đi

01

04

Chuyển đến

0

01

6

Số người tạm dừng hưởng TCTN (người)

0

0

7

Số người tiếp tục hưởng TCTN (người)

0

0

8

Số người chấm dứt hưởng TCTN (người)

Tổng

143

970

Trong đó: Hết thời gian hưởng

130

944

Trong đó: Có việc làm

13

26

Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục

0

0

Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp

0

0

Khác

0

0

9

Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người)

155

1113

Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người)

04

31

10

Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người)

Tổng

0

04

Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

04

11

Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người)

0

0

12

Số tiền chi TCTN, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng)

Tổng

1.610.146.309

10.997.402.464

Số tiền chi TCTN

1.610.146.309

10.977.402.464

03 tháng

Số quyết định

119

755

Số tiền chi TCTN

992.179.230

5.955.600.252

04-06 tháng

Số quyết định

21

148

Số tiền chi TCTN

264.705.220

1.869.329.838

07-12 tháng

Số quyết định

14

152

Số tiền chi TCTN

353.261.859

3.152.472.374

Số tiền chi hỗ trợ học nghề

0

20.000.000

Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

20.000.000

Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề

0

0

13

Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng)

2.775.818

 

14

Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người)

0

01

15

Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng)

3,74

 


2. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị

TT

Nội dung

Tỷ lệ (%)

Số lượng (người)

 

DANH MỤC NGUYÊN NHÂN THẤT NGHIỆP

1

Mất việc làm do doanh nghiệp, tổ chức giải thể, phá sản, thay đổi cơ cấu…

4,5

07

2

Hết hạn hợp đồng, hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng lao động.

70,3

109

3

NLĐ bị xử lý kỷ luật, sa thải theo quy định tại Điều 125 của Bộ Luật lao động 2012.

3,22

05

4

NLĐ đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại Điều 37 của Bộ Luật lao động 2012.

11,6

18

5

Mất việc làm do nguyên nhân khác

10,3

16

 

DANH MỤC TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN

1

Lao động phổ thông

50,3

78

2

Sơ cấp nghề và Chứng chỉ nghề

12,9

20

3

Trung cấp

24,5

38

4

Cao đẳng

6,45

10

5

Đại học và trên đại học

5,8

09

 

DANH MỤC NGHỀ NGHIỆP TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Các nhà lãnh đạo trong các ngành, các cấp và các đơn vị

0

0

2

Chuyên môn kỹ thuật bậc cao (Trưởng, phó phòng và cấp tương đương)

0

0

3

Chuyên môn kỹ thuật bậc trung (Tổ trưởng, tổ phó và cấp tương đương)

7,74

12

4

Nhân viên (nhân viên chuyên môn sơ cấp, nhân viên kỹ thuật làm việc tại văn phòng, bàn giấy)

5,8

09

5

Công nhân có kỹ thuật

72,9

113

6

Lao động giản đơn

13,5

21

 

DANH MỤC NGÀNH LÀM VIỆC TRƯỚC KHI MẤT VIỆC LÀM

1

Công nghệ thông tin - Viễn thông

1,93

03

2

Tài chính - Ngân hàng - Kế toán - Kiểm toán

2,58

04

3

May - Giày da - Dệt - Nhuộm - Thiết kế thời trang

14,19

22

4

Luật - Bảo hiểm - Tư vấn - Bảo vệ - Vận tải

1,29

02

5

Nhà hàng - Khách sạn - Du lịch

1,93

03

6

Cơ khí - Công nghệ, lắp ráp Ô tô, xe máy

5,16

08

7

Điện - Điện tử - Điện lạnh - Lắp ráp điện tử - Tự động hóa

49

76

8

Hóa - Công nghệ thực phẩm, sinh học - Chế biến - Hóa chất - Môi trường

3,87

06

9

Xây dựng - Kiến trúc - Gỗ - Trang trí nội thất

6,45

10

10

Giáo dục

1,93

03

11

Y tế - Chăm sóc sức khỏe - Dược

0,64

01

12

Nông nghiệp - Lâm nghiệp - Bảo vệ thực vật - Khai khoáng

5,16

08

13

Nhựa - Bao bì - In

4,5

07

14

Ngành khác

1,29

02

 

Ảnh: Người lao động thất nghiệp đến khai báo và giải quyết chế độ BHTN

 

Mọi thông tin xin liên hệ: Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng
Địa chỉ: Số 86 - Phố Bế Văn Đàn - Phường Hợp Giang, TP. Cao Bằng
Số điện thoại: 026-3852582 Fax:026-3852582

Email: gioithieuvieclam@caobang.gov.vn
Website: vlcaobang.vieclamvietnam.gov.vn

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Hotline
Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website này như thế nào?

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây